Việt Nam là thành viên của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP); hiệp định này mang lại các ưu đãi về thuế quan cho hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam sang Canada.
Mã HS là gì?
Mã HS (viết tắt của Harmonized System Code – Mã Hệ thống Hài hòa) là hệ thống quốc tế được sử dụng để phân loại hàng hóa. Hệ thống này sử dụng dãy số gồm 6 chữ số: 2 chữ số đầu xác định chương, 2 chữ số tiếp theo xác định nhóm và 2 chữ số cuối xác định phân nhóm.
Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam sang Canada, phía Việt Nam sử dụng mã 8 chữ số (nhiều hơn 2 chữ số so với mã gốc), trong khi phía Canada sử dụng mã HS gồm 10 chữ số. Cần lưu ý rằng 6 chữ số đầu tiên phải trùng khớp trên các tờ khai hải quan của cả hai bên.
Danh sách mã HS cho một số mặt hàng nhập khẩu từ Việt Nam vào Canada:
- Cà phê – HS 0901
- Hạt điều – HS 0801
- Hồ tiêu – HS 0904
- Quế và các loại gia vị khác – HS 0906, 0910
- Trái cây và các loại hạt – HS 0801–0813
- Thủy hải sản – HS 03
- Cá đông lạnh – HS 0303
- Tôm và các loại giáp xác khác – HS 0306
- Động vật thân mềm (mực, bạch tuộc, động vật có vỏ, v.v.) – HS 0307
- Cá chế biến hoặc đóng hộp – HS 1604
- Tôm, cua và động vật thân mềm đã qua chế biến – HS 1605
- Hàng may mặc dệt kim – HS 61
- Hàng may mặc không dệt kim – HS 62
- Giày dép – HS 64
- Túi xách, ví, ba lô và vali – HS 4202
- Gỗ và các sản phẩm từ gỗ – HS 44
- Đồ nội thất bằng gỗ – HS 9403
- Ghế và các sản phẩm nội thất – HS 9401
- Máy móc và thiết bị cơ khí – HS 84
- Điện thoại và thiết bị viễn thông – HS 8517
- Linh kiện điện tử – HS 8541, 8542
- Thiết bị điện – HS 85
- Nhựa và các sản phẩm từ nhựa – HS 39
- Cao su và các sản phẩm từ cao su – HS 40
- Sắt và thép – HS 72
- Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép – HS 73
- Đồ chơi – HS 95
- Dụng cụ và phụ kiện thể thao – HS 95
- Các sản phẩm từ tre, mây và sậy – HS 46
- Các sản phẩm gốm sứ – HS 69
- Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh – HS 70
- Hàng thủ công mỹ nghệ – HS 44, 46, 69, 70
- Dầu thực vật – HS 15
- Các sản phẩm thực phẩm chế biến – HS 16–21
- Bánh kẹo – HS 17
- Nước ép trái cây – HS 20
- Trái cây và rau quả chế biến – HS 20
- Các sản phẩm từ dừa – HS 0801, 1513, 2009 (tùy loại) loại sản phẩm.
Nguồn: Government of Canada (n.d.), VNTR (n.d.)
Hãy đặt lịch hẹn tư vấn với Platform Expand và xuất khẩu lô hàng “Made in Vietnam” đầu tiên của bạn sang thị trường Canada.

